HOTLINE:
0967569588- 0967569588
Báo giá đèn LED nhà xưởng là một trong những vấn đề quan trọng nhất mà người mua đèn quan tâm. Trên thị trường luôn có sự biến động về giá theo từng thời điểm, sự chênh lệch giá mỗi đơn vị. Vậy tại sao có sự khác nhau về giá đèn?
Trên thị trường đèn LED luôn có sự khác nhau về giá bán giữa các đơn vị. Lý do là bởi sự cạnh tranh ngày càng tăng, mỗi công ty có chính sách hướng đi riêng. Sau đây là hai bảng so sánh giá của đèn LED nhà xưởng.
| Thương hiệu | Công suất | Giá gốc của đèn (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn LED nhà xưởng công ty HLB | 30w, 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 200w, 240w, 250w, 300w | 520.000 – 4.500.000 |
| Đèn LED nhà xưởng HALEDCO | 30w, 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 200w, 240w, 250w, 300w | 799.000 – 4.189.000 |
| Đèn LED nhà xưởng Rạng Đông | 50w, 70w, 100w, 120w, 150w, 200w | 1.300.000 – 4.500.000 |
| Đèn LED nhà xưởng Philips | 20w, 21w, 25w, 28w, 30w, 33w, 40w, 42w, 55w, 60w, 62w, 68w, 85w, 90w, 97w, 100w, 140w, 145w, 155w, 160w, 180w | 750.000 – 5.995.000 |
| Đèn LED nhà xưởng Paragon | 60w, 100w, 150w, 200w | 1.800.000 – 7.500.000 |
| Đèn LED nhà xưởng Duhal | 20w, 30w, 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 200w, 240w | 330.000 – 7.043.000 |
| Đèn LED nhà xưởng Osram | 120w, 150w, 200w | 5.709.000 – 9.795.000 |
| Đèn LED nhà xưởng MPE | 60w, 80w, 100w, 120w, 150w, 200w, 240w | 857.000 – 6.550.000 |
| Thương hiệu | Mức chiết khấu |
| Đèn LED nhà xưởng HALEDCO | 45% |
| Đèn LED nhà xưởng Gia Phúc | 35% |
| Đèn LED nhà xưởng Thế giới chiếu sáng | 15% |
| Đèn LED nhà xưởng Hoàng Gia | 35% |
| Đèn LED nhà xưởng Rạng Đông | 20 – 30% |
Có sự khác nhau về giá do nhiều yếu tố:
Mỗi nơi bán sẽ đưa ra mức ra phù hợp với tất cả các yếu tố trên của thương hiệu đó. Người mua nên lựa chọn nơi bán uy tín và căn cứ vào khả năng tài chính, mục đích sử dụng. Từ đó chọn được mẫu đèn của thương hiệu có giá phù hợp.
| Dòng sản phẩm | Chip LED | Nguồn LED | Giá gốc (VNĐ) | Giá chiết khấu (đồng/ bộ đèn) | Mức chiết khấu |
| Đèn nhà xưởng 50w giá rẻ | Epistar, Philips | Done | 1.285.000 – 2.115.000 | 706.750 – 1.163.250 | 45% |
| Đèn nhà xưởng 50w cao cấp | Cree, Bridgelux, Nichia, Osram | Meanwell | 1.490.000 – 2.350.000 | 819.500 – 1.292.000
|
45% |

Giá bán của đèn có thể thay đổi tùy thời điểm đặt hàng và chính sách giá cho từng đơn hàng:
| Thương hiệu đèn | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn LED nhà xưởng 50w HALEDCO | 900.000 – 1.450.000 |
| Đèn LED highbay 50w Rạng Đông | 1.350.000 – 1.550.000 |
| Đèn nhà xưởng 50w Philips | 1.600.000 – 2.100.000 |
| Đèn nhà xưởng 50w Duhal | 850.000 – 1.400.000 |
>> Xem chi tiết: 30+ đèn LED lowbay 50w giá rẻ nhất chính hãng
| Loại đèn 80w | Chip LED | Nguồn LED | Giá gốc (VNĐ) | Giá chiết khấu (đồng/ bộ đèn) | Mức chiết khấu |
| Đèn LED nhà xưởng giá rẻ | Epistar, Philips | Done | 1.975.090 – 2.989.000 | 1.086.299 – 1.643.950 | 45% |
| Đèn LED nhà xưởng cao cấp | Cree, Bridgelux, Nichia, Osram | Meanwell | 2.119.000 – 3.265.000 | 1.165.450 – 1.795.750 | 45% |
| Sản phẩm | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn LED nhà xưởng 80w B1MKT | 1.078.000 – 1.864.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 80w B2MKT | 1.565.000 – 2.375.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 80w B3MKT | 1.172.000 – 1.720.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 80w B4MKT | 1.105.000 – 1.809.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 80w B5MKT | 1.068.000 – 1.680.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 80w B11MKT | 1.186.000 – 1.744.000 |
Mẫu đèn LED nhà xưởng 80w bán chạy nhất
Đèn nhà xưởng 100w có nhiều mẫu mã và sử dụng loại linh kiện theo yêu cầu khách hàng. Do đó giá có thể có sự chênh lệch, điều chỉnh phù hợp với dự án.

Tham khảo bảng giá chi tiết:
| Loại đèn 100w | Chip LED | Nguồn LED | Giá gốc (VNĐ) | Giá chiết khấu (đồng/ bộ đèn) | Mức chiết khấu |
| Đèn LED nhà xưởng giá rẻ | Epistar, Philips | Done | 1.995.090 – 3.675.000 | 1.097.250 – 2.070.950 | 45% |
| Đèn LED nhà xưởng cao cấp | Cree, Bridgelux, Nichia, Osram | Meanwell | 2.125.000 – 3.825.000 | 1.168.750 – 2.103.750 | 45% |
Giá bán của đèn có thể thay đổi tùy thời điểm đặt hàng và chính sách giá cho từng đơn hàng:
| Thương hiệu đèn | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn LED nhà xưởng 100w HALEDCO | 1.800.000 – 4.165.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 100w Rạng Đông | 2.300.000 – 2.850.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 100w Philips | 2.750.000 – 2.958.000 |
| Đèn LED highbay 100w Duhal | 1.095.000 – 3.025.000 |
Dòng công suất 150w có mức giá khoảng hơn 2 triệu đồng tới 6 triệu đồng. Giá sản phẩm đáp ứng yêu cầu lựa chọn của hầu hết các doanh nghiệp.
| Loại đèn 150w | Chip LED | Nguồn LED | Giá gốc (VNĐ) | Giá chiết khấu (đồng/ bộ đèn) | Mức chiết khấu |
| Đèn LED nhà xưởng giá rẻ | Epistar, Philips | Done | 2.478.090 – 5.995.000 | 1.362.949 – 3.297.250 | 45% |
| Đèn LED nhà xưởng cao cấp | Cree, Bridgelux, Nichia, Osram | Meanwell | 2.681.000 – 6.380.000 | 1.474.550 – 3.509.000 | 45% |

Xem chi tiết: Giá đèn LED nhà xưởng 150w đầy đủ 30+ mẫu HOT nhất
Giá bán của đèn có thể thay đổi tùy thời điểm đặt hàng và chính sách giá cho từng đơn hàng:
| Thương hiệu đèn | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn LED nhà xưởng 150w HALEDCO | 2.800.000 – 4.200.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 150w Rạng Đông | 2.900.000 – 4.500.000 |
| Đèn LED nhà xưởng 150w Philips | 3.510.000 – 5.511.000 |
| Đèn LED highbay 150w Duhal | 2.246.000 – 5.020.000 |
Tùy vào model đèn, loại linh kiện khách hàng lựa chọn mà bảng báo giá chi tiết có thể khác nhau. Dòng đèn LED nhà xưởng 200w có nhiều mẫu mã, kiểu dáng để lựa chọn. Tham khảo bảng báo giá tổng quát dưới đây:
| Loại đèn 200w | Chip LED | Nguồn LED | Giá gốc (VNĐ) | Giá chiết khấu (VNĐ) | Mức chiết khấu |
| Đèn LED nhà xưởng giá rẻ | Epistar, Philips | Done | 3.110.090 – 6.748.000 | 1.710.549 – 3.711.400 | 45% |
| Đèn LED nhà xưởng cao cấp | Cree, Bridgelux, Nichia, Osram | Meanwell | 3.355.000 – 6.935.000 | 1.845.250 – 3.814.250 | 45% |

| Loại đèn 250w | Chip LED | Nguồn LED | Giá gốc (VNĐ) | Giá chiết khấu (VNĐ) | Mức chiết khấu |
| Đèn LED nhà xưởng giá rẻ | Epistar, Philips | Done | 3.399.090 – 7.420.000 | 1.869.499 – 4.810.000 | 45% |
| Đèn LED nhà xưởng cao cấp | Cree, Bridgelux, Nichia, Osram | Meanwell | 3.695.000 – 7.629.500 | 2.032.250 – 4.233.075 | 45% |
>> Xem chi tiết: Giá bán 30+ đèn LED nhà xưởng 250w highbay rẻ nhất – BH 2 năm
| Công suất đèn | Giá gốc (VNĐ) | Giá đã chiết khấu (VNĐ) |
| 50w – 120w | 1.285.000 – 4.175.250 | 706.750 – 2.296.387 |
| 150w – 250w | 2.478.090 – 7.420.000 | 1.362.949 – 4.081.000 |
| Công suất đèn | Giá gốc (VNĐ) | Giá đã chiết khấu (VNĐ) |
| 50w – 120w | 1.490.000 – 4.380.500 | 819.500 – 2.409.275 |
| 150w – 250w | 4.233.075 – 4.233.075 | 1.474.550 – 4.233.075 |

| Model đèn | Công suất | Giá gốc (VNĐ) | Giá đã chiết khấu (VNĐ) |
| BMKT1 | 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 180w, 200w, 250w | 2.358.750 – 7.345.000 | 1.297.312 – 4.039.750 |
| BMKT2 | 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 180w, 200w, 250w | 2.025.750 – 6.779.000 | 1.114.162 – 3.728.450 |
| BMKT3 | 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 180w, 200w, 250w | 1.665.000 – 6.321.000 | 915.750 – 3.476.550 |
| BMKT4 | 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 180w, 200w, 250w | 1.761.200 – 5.460.000 | 968.660 – 3.030.000 |
| BMKT5 | 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 180w, 200w, 250w | 1.498.500 – 4.125.050 | 824.175 – 2.268.777 |
| BUFOMKT1 | 240w | 3.276.000 | 1.801.800 |
| BMKT11 | 50w, 80w, 100w, 120w, 150w, 180w, 200w, 250w | 2.467.840 – 7.585.000 | 1.357.312 – 4.171.750 |
Tham khảo: 30+ Đèn LED highbay 120w cao cấp bán chạy nhất

| Công suất | Giá bán gốc (VNĐ) | Giá đã chiết khấu (VNĐ) |
| 50w | 1.285.000 | 706.750 |
| 80w | 1.975.090 | 1.086.299 |
| 100w | 1.995.090 | 1.097.250 |
| Công suất | Giá bán gốc (VNĐ) | Giá đã chiết khấu (VNĐ) |
| 120w | 2.653.090 | 1.459.199 |
| 150w | 2.778.050 | 1.527.927 |
| 180w | 2.985.090 | 1.641.799 |
| 200w | 3.252.000 | 1.788.600 |
| 240w | 3.276.000 | 1.801.800 |
| 250w | 3.399.090 | 1.869.499 |
| Dòng đèn | Công suất | Vị trí lắp đặt | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn chống nổ highbay | 10w, 15w, 20w, 30w, 40w, 50w, 60w, 80w, 100w, 120w, 150w, 200w | trong xưởng sản xuất | 1.500.000 – 8.430.000 |
| Đèn tuýp chống nổ | 9w, 18w, 20w, 36w, 40w, 60w, 80w | trong xưởng sản xuất | 1.738.000 – 9.607.000 |
| Đèn pha chống nổ | 30w, 50w, 60w, 80w, 100w, 120w, 150w, 200w, 250w, 300w, 400w, 500w | trong xưởng sản xuất, đường đi bên ngoài quanh xưởng | 2.836.000 – 20.130.000 |
| Đèn đường chống nổ | 50w, 100w, 150w, 200w | trong xưởng sản xuất, đường đi bên ngoài quanh xưởng | 3.249.000 – 11.439.000 |
| Đèn chống nổ khẩn cấp, sự cố | 3w, 5w | lối đi hành lang quanh xưởng sản xuất | 3.659.000 – 4.696.000 |
| Đèn LED bulb chống nổ | 20w, 30w, 50w, 100w | trong xưởng sản xuất | 1.281.000 – 3.665.000 |
| Dòng đèn | Công suất | Vị trí lắp đặt | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn phòng sạch tuýp LED | 9w, 18w, 20w, 36w, 40w, 55w | trong xưởng sản xuất | 900.000 – 3.820.000 |
| Đèn phòng sạch panel | 12w, 20w, 36w, 38w, 40w, 72w | trong xưởng sản xuất | 1.095.000 – 4.510.000 |
| Thương hiệu | Công suất | Giá bán lẻ (đồng/ bộ đèn) |
| Đèn LED chống thấm Rạng Đông | 18w, 36w | 739.000 – 1.218.000 |
| Đèn LED chống thấm Philips | 15w, 16w, 18w, 30w, 33w, 35w, 44w, 51w, 53w, 72w | 600.000 – 2.436.000 |
| Đèn LED chống thấm Duhal | 18w, 36w, 45w, 54w, 72w | 598.000 – 1.806.000 |
| Đèn LED chống thấm Paragon | 10w, 14w, 20w, 28w, 40w, 46w | 373.000 – 2.272.000 |
| Đèn LED chống thấm Holide | 18w, 36w | 280.000 – 762.000 |

Qua đánh giá trên giúp bạn biết được một chiếc đèn LED nhà xưởng đạt tiêu chuẩn chiếu sáng sẽ có chất lượng như thế nào. Những đơn vị báo giá đèn LED nhà xưởng với mức rẻ hơn hãy cân nhắc về chất lượng dựa trên 3 yếu tố trên.


Trên đây là 13 bảng báo giá đèn LED nhà xưởng chi tiết mới cập nhật theo tình hình thị trường. Trước khi mua đèn LED nên tham khảo giá để tránh mua đèn giá cao, chất lượng kém. Liên hệ công ty đèn HLB qua hotline 0967569588 để mua đèn LED nhà xưởng với báo giá chiết khấu cao, uy tín.